Thành thật tiếng Nga là gì?
"thành thật" trong tiếng Nga là че́стный (tính từ), и́скренний (tính từ), и́скренне (phó từ).
че́стный Tính từ
čéstnyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thành thật.
и́скренний Tính từ
ískrennij giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thành thật, thật thà, ngay thật, chân thành.
- и́скренние слова́ những lời nói chân thật
- приноси́ть и́скреннюю благода́рность thành thật (chân thành) cảm tạ
Xem đầy đủ từ "и́скренний": trọng âm, biến cách, cách chia →
и́скренне Phó từ
ískrenne giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thành thật, thật thà, ngay thật, chân thành.
- и́скренне благодари́ть chân thành cảm ơn
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thành thật" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- просо́дияDanh từ · Thành thật
- начистоту́Phó từ · Một cách rất chân thành, cởi mở, thành thật, trắng, thẳng
- серде́чныйTính từ · Chân thành, thành tâm, thành thực, thành thật
- правди́востьDanh từ · [Tính, sự] chân thật, thành thực, thành thật, ngay thật; có thật, đúng sự thật ((giống trung) правди́вый)
- правди́выйTính từ · Chân thật, thành thực, thành thật, ngay thật
- чистосерде́чныйTính từ · Chân thành, thành khẩn, thành thật, cởi mở, chí thành
- и́скренностьDanh từ · [Tính, sự] chân thật, chân thực, chân thành, thành thật, thành thực, thật thà, thực thà
Câu hỏi thường gặp
Thành thật tiếng Nga là gì?
"thành thật" trong tiếng Nga là че́стный (tính từ), и́скренний (tính từ), и́скренне (phó từ).