TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Thú vị tiếng Nga là gì?

"thú vị" trong tiếng Nga là интере́сный (tính từ), прия́тный (tính từ), удово́льствие (danh từ).

интере́сный Tính từ

interésnyj giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hay, thú vị.

  • Я нахожу иностранные языки очень интересными. Tôi thấy ngoại ngữ rất thú vị.
  • Вчера я прочитал действительно интересную историю. Hôm qua, tôi đã đọc được một câu chuyện rất thú vị.

Xem đầy đủ từ "интере́сный": trọng âm, biến cách, cách chia →

прия́тный Tính từ

prijátnyj giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Dễ chịu, thú vị, khoan khoái, khoái chá, khoái trá, khoái.

  • приятный за́пах mùi dễ chịu, mùi thơm, hương thơm
  • прия́тное воспомина́ние hồi ức thú vị

Xem đầy đủ từ "прия́тный": trọng âm, biến cách, cách chia →

удово́льствие Danh từ

udovólʹstvije giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: [Sự, niềm, nỗi] vui thích, thú vị, vui thú, khoái trá, khoái trá, khoái trí, khoái cảm, hân hoan, hoan lạc, vui mừng.

  • с удово́льствием rất vui thích, rất khoái trá, rất vui lòng
  • к о́бщему удово́льствию mọi người đều vui thích (vui mừng), ai cũng khoái trá (vui thú)

Xem đầy đủ từ "удово́льствие": trọng âm, biến cách, cách chia →

заба́вный Tính từ

zabávnyj giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lý thú, thú vị, vui thú, vui; (смешной) ngộ nghĩnh, tức cười, buồn cười; (интересный) hay.

  • заба́вная игра́ trò chơi vui
  • заба́вный слу́чай chuyện lý thú, trường hợp ngộ nghĩnh

Xem đầy đủ từ "заба́вный": trọng âm, biến cách, cách chia →

заня́тный Tính từ

zanjátnyj giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hay, thú vị, hấp dẫn, lý thú.

Xem đầy đủ từ "заня́тный": trọng âm, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thú vị" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Thú vị tiếng Nga là gì?

"thú vị" trong tiếng Nga là интере́сный (tính từ), прия́тный (tính từ), удово́льствие (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.