Thịt tiếng Nga là gì?
"thịt" trong tiếng Nga là мя́со (danh từ), плоть (danh từ).
мя́со Danh từ
mjáso giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thịt.
- В магазине продают мясо. Cửa hàng này có bán thịt.
- Открыв холодильник, я обнаружил, что мясо испортилось. Lúc mở tủ lạnh ra, tôi để ý thấy thịt trong tủ lạnh đã thiu rồi.
плоть Danh từ
plotʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thể xác, thân thể, thịt.
- во плоти́ bằng xương bằng thịt
- она́ - а́нгел во плоти́ — nàng là vị thiên thần bằng xương bằng thịt
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thịt" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- мя́котьDanh từ · Thịt, nạc, nhục
- крети́нDanh từ · Đồ đần độn, đồ ngu si, đồ mặt nạc, cây thịt
- тупи́цаDanh từ · Kẻ đần độn, đồ thộn, ngố rừng, cây thịt, đồ mặt nạc, đồ mặt thịt
- убо́йныйTính từ · Thuộc về làm thịt, sát sinh, giết thịt, thịt
- ухлопыватьĐộng từ · Giết, diệt, thịt, làm cỏ
- убо́йDanh từ · Sự làm thịt, sát sinh, giết thịt, thịt
- дуби́наDanh từ · Thằng ngốc, cây thịt, kẻ ngu đần
- чурба́нDanh từ · Thằng ngốc, đồ ngu, cây thịt, đồ mặt nạc, ngố rừng
Câu hỏi thường gặp
Thịt tiếng Nga là gì?
"thịt" trong tiếng Nga là мя́со (danh từ), плоть (danh từ).