Thờ ơ tiếng Nga là gì?
"thờ ơ" trong tiếng Nga là безразли́чный (tính từ).
безразли́чный Tính từ
bezrazlíčnyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bàng quan, thờ ơ, dửng dưng, lãnh đạm, hờ hững.
- безразличный взгляд [cái] nhìn thờ ơ
- он сказа́л э́то безразли́чным то́ном nó nói điều đó với giọng lãnh đạm
Xem đầy đủ từ "безразли́чный": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thờ ơ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- индиффере́нтностьDanh từ · [Tính, sự] thờ ơ, lãnh đạm, dửng dưng, hững hờ
- индиффрентныйTính từ · Thờ ơ, lãnh đạm, dửng dưng, hững hờ
- равноду́шиеDanh từ · [Sự, thái độ] thờ ơ, dửng dưng, lãnh đạm, hờ hững, vô tình
- равноду́шныйTính từ · Thờ ơ, dửng dưng, lãnh đạm, hờ hững, vô tình
- безразли́чиеDanh từ · Sự bàng quan, thờ ơ, dửng dưng, lãnh đạm, hờ hững
- безуча́стиеDanh từ · Sự bàng quan, thờ ơ, dửng dưng, lãnh đạm, hờ hững
- безуча́стныйTính từ · Bàng quan, thờ ơ, dửng dưng, lãnh đạm, hờ hững, bằng chân như vại
- одеревене́лыйTính từ · Thờ ơ, bàng quan, bằng chân như vại
- невнима́ниеDanh từ · [sự] dửng dưng, lãnh đạm, thờ ơ
- невнима́тельностьDanh từ · [thái độ, sự] dửng dưng, lãnh đạm, thờ ơ, thiếu quan tâm
- нечувстви́тельныйTính từ · Vô tình, hờ hững, thờ ơ
- невнима́тельныйTính từ · Dửng dưng, lãnh đạm, thờ ơ
Câu hỏi thường gặp
Thờ ơ tiếng Nga là gì?
"thờ ơ" trong tiếng Nga là безразли́чный (tính từ).