Thu tiếng Nga là gì?
"thu" trong tiếng Nga là взима́ть (động từ).
взима́ть Động từ
vzimátʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thu, lấy.
- взима́ть нало́ги thu thuế, đánh thuế
- взима́ть штраф bắt phạt, phạt
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thu" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- осе́ннийTính từ · Thuộc về mùa thu, thu
- дохо́дныйTính từ · Thuộc về thu nhập, thu, nhập
- получи́тьĐộng từ · Nhận, lĩnh, thu
- получа́тьĐộng từ · Nhận, lĩnh, thu
- запи́сыватьĐộng từ · Ghi âm, thu thanh, thu
- дохо́дDanh từ · Khoản thu nhập, hoa lợi, thu
- прихо́дDanh từ · [tiền, khoản] thu, doanh thu
- о́сеньDanh từ · Mùa thu, thu
- сбо́рщикDanh từ · Người thu, người thu nhận, người thâu; (урожая) người thu hoạch, người hái
Câu hỏi thường gặp
Thu tiếng Nga là gì?
"thu" trong tiếng Nga là взима́ть (động từ).