Thu xếp tiếng Nga là gì?
"thu xếp" trong tiếng Nga là устро́йство (danh từ).
устро́йство Danh từ
ustrójstvo giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: [sự] tổ chức, thu xếp, xếp đặt, bố trí.
- для устро́йства свои́х дел để thu xếp (bố trí, xếp đặt) công việc của mình
Xem đầy đủ từ "устро́йство": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thu xếp" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- сла́дитьĐộng từ · Thu xếp, xếp đặt
- ула́живатьĐộng từ · Thu xếp, xếp đặt ổn thỏa, giải quyết thỏa đáng; (отношение, ссору) dàn xếp, khu xử, điều đình, dàn hòa
- приуро́чиватьĐộng từ · Làm... trung với, thu xếp
- разбира́тьсяĐộng từ · Sắp xếp, xếp đặt, thu dọn, thu xếp
- монта́жDanh từ · [sự] chắp, ghép, lắp, thu xếp, sắp đặt, mông-ta-giơ
- нала́живатьĐộng từ · Thu xếp, xếp đặt, liệu lý, liệu lí
- образова́тьсяĐộng từ · [được] thu xếp, dàn xếp
- прибира́тьĐộng từ · Dọn dẹp, thu dọn, thu xếp, xếp dọn, sắp xếp
- пристра́иватьĐộng từ · Thu xếp, xếp đặt
- обставля́тьĐộng từ · (nghĩa bóng) (устраивать) xếp đặt, thu xếp, tổ chức
- укла́дыватьĐộng từ · Thu xếp, xắp đặt, xếp đặt
Câu hỏi thường gặp
Thu xếp tiếng Nga là gì?
"thu xếp" trong tiếng Nga là устро́йство (danh từ).