Tiêu tiếng Nga là gì?
"tiêu" trong tiếng Nga là тра́тить (động từ), потра́тить (động từ), пе́рец (danh từ).
тра́тить Động từ
trátitʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tiêu, tiêu pha, tiêu phí, chi phí, chi tiêu, tiêu xài; (использовать) dùng, sử dụng, tiêu dùng.
- тра́тить напра́сно tiêu hoang, xài phí, phung phí
- не тра́тить слов không phí lời, không tốn lời
потра́тить Động từ
potrátitʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tiêu.
- Сегодня я потратил 100 долларов. Tôi đã tiêu 100 đô la ngày hôm nay.
- У него больше денег, чем он может потратить. Anh ta nhiều tiền đến độ tiêu không hết.
Xem đầy đủ từ "потра́тить": trọng âm, biến cách, cách chia →
пе́рец Danh từ
pérec giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tiêu.
- Ты кладёшь в это чересчур много перца. Bạn cho vào nhiều tiêu quá đấy.
тра́та Danh từ
tráta giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: [sự] tiêu, tiêu pha, tiêu phí, chi phí, chi tiêu, tiêu xài.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tiêu" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- изводи́тьĐộng từ · Tiêu, tiêu phí, tiêu pha, tiêu mất, chi tiêu
- издержа́тьĐộng từ · Tiêu, chi phí, chi tiêu, tiêu mất, tiêu phí
- затра́чиватьĐộng từ · Chi, tiêu, chi tiêu, chi phí, tiêu phí, tiêu pha, tiêu dùng; (nghĩa bóng) sử dụng, vận dụng; (тратить. терять) mất
- поиздержатьĐộng từ · Chi, tiêu, chi tiêu (khá nhiều, phần lớn)
- расхо́доватьĐộng từ · Chi, tiêu, chi tiêu, chi phí
- перева́риватьсяĐộng từ · [được] tiêu hóa, tiêu
- фле́йтаDanh từ · Cái sáo, địch, tiêu, ống sáo
- усва́иватьĐộng từ · Tiêu hóa, tiêu; đồng hóa, hấp thụ (научн.)
Câu hỏi thường gặp
Tiêu tiếng Nga là gì?
"tiêu" trong tiếng Nga là тра́тить (động từ), потра́тить (động từ), пе́рец (danh từ).