Trả tiền tiếng Nga là gì?
"trả tiền" trong tiếng Nga là опла́та (danh từ), пла́та (danh từ).
опла́та Danh từ
opláta giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: [sự] trả, trả tiền, trả công.
- опла́та труда́ рабо́чих [sự] trả công thợ
пла́та Danh từ
pláta giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: [sự] trả tiền, nộp tiền, chồng tiền.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "trả tiền" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- платёжDanh từ · [sự] trả tiền, nộp tiền, chồng tiền
- упла́чиватьĐộng từ · Trả tiền, đóng tiền, nộp tiền, trả, đóng, nộp
- выпла́чиватьĐộng từ · Trả, trả tiền
- распла́таDanh từ · Sự thanh toá, trả tiền
- распла́чиватьсяĐộng từ · Thanh toán, trả tiền, trả; (nghĩa bóng) (мстить) trả thù, báo thù, rửa thù, trị
- вы́платаDanh từ · Sự trả tiền
- плате́льщикDanh từ · Người trả tiền, người nộp tiền
- упла́таDanh từ · Sự trả tiền, đóng tiền, nộp tiền, trả, đóng, nộp
Câu hỏi thường gặp
Trả tiền tiếng Nga là gì?
"trả tiền" trong tiếng Nga là опла́та (danh từ), пла́та (danh từ).