Trồng tiếng Nga là gì?
"trồng" trong tiếng Nga là поса́дка (danh từ), сади́ть (động từ).
поса́дка Danh từ
posádka giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: [sự] trồng, trồng trọt, ra ngôi.
сади́ть Động từ
sadítʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trồng.
- Вы садите тыквы? Bạn có trồng bí ngô không?
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "trồng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- сажа́тьĐộng từ · Trồng
- заса́живатьĐộng từ · Trồng
- культиви́роватьĐộng từ · Trồng, trồng trọt, gieo trồng
- посади́тьĐộng từ · Trồng
- культу́раDanh từ · [sự] trồng trọt, trồng, gieo trồng
- расса́живатьĐộng từ · Trồng, cấy, ra ngồi, trồng riêng ra
- уса́живатьĐộng từ · Trồng, trồng... khắp
- возде́лыватьĐộng từ · Gieo trồng, trồng trọt, trồng, gieo
Câu hỏi thường gặp
Trồng tiếng Nga là gì?
"trồng" trong tiếng Nga là поса́дка (danh từ), сади́ть (động từ).