Trang hoàng tiếng Nga là gì?
"trang hoàng" trong tiếng Nga là украше́ние (danh từ).
украше́ние Danh từ
ukrašénije giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: [sự] tô điểm, trang hoàng, trang điểm, trang trí, trang sức.
Xem đầy đủ từ "украше́ние": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "trang hoàng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- разукра́ситьĐộng từ · Trang hoàng, trang trí, trang điểm, điểm đầy
- декорати́вныйTính từ · Để trang trí, trang hoàng, trần thiết
- декори́роватьĐộng từ · Trang trí, trang hoàng, trần thiết
- убра́нствоDanh từ · Sự trang trí, trang hoàng ((cũng) (nghĩa bóng)); (одежда) [đồ] trang phục, phục trang, phục sức
- отде́лкаDanh từ · Trang trí, trang hoàng, trang điểm
- отде́лыватьĐộng từ · Trang trí, trang hoàng, trang điểm
- приукра́шиватьĐộng từ · Tô điểm, trang trí, trang hoàng
- украша́тьĐộng từ · Tô điểm, trang điểm, trang hoàng, trang sức, trang trí; (речьь, слог) làm hoa mỹ hơn, làm cho... đẹp hơn, làm... hoa văn hơn, làm văn vẻ mỹ miều; (nghĩa bóng) l
- приукрашиватьсяĐộng từ · Tô điểm, trang sức, [được] trang trí, trang hoàng; (становиться красивым) đẹp ra, trở nên đẹp; (становиться более ярким) tươi sáng lên, tươi đẹp lên
Câu hỏi thường gặp
Trang hoàng tiếng Nga là gì?
"trang hoàng" trong tiếng Nga là украше́ние (danh từ).