Tuyên bố tiếng Nga là gì?
"tuyên bố" trong tiếng Nga là заявля́ть (động từ), заявле́ние (danh từ).
заявля́ть Động từ
zajavljátʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tuyên bố, nói rõ.
- заявля́ть о своём жела́нии nói rõ nguyện vọng của mình, biểu thị ý muốn của mình
- заявля́ть о свое́й реши́мости nói rõ [sự] quyết tâm của mình
заявле́ние Danh từ
zajavlénije giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lời tuyên bố; (письменное) [bản tuyên bố].
- Я хотела бы взять назад своё предыдущее заявление. Tôi muốn rút lại lời tuyên bố trước của tôi.
- Я хотел бы взять назад своё предыдущее заявление. Tôi muốn rút lại lời tuyên bố trước của tôi.
Xem đầy đủ từ "заявле́ние": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tuyên bố" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- деклара́цияDanh từ · Bản tuyên ngôn, tuyên bố, tuyên cáo
- деклари́роватьĐộng từ · Tuyên bố, tuyên cáo
- провозглаша́тьĐộng từ · Tuyên bố, tuyên cáo
- декларати́вныйTính từ · Có hình thức tuyênngôn, tuyên bố, tuyên cáo; (торжественный) trang trọng
- манифе́стDanh từ · Bản tuyên ngôn, tuyên bố, tuyên cáo
- оглаша́тьĐộng từ · Tuyên đọc, tuyên bố, đọc
- оглаше́ниеDanh từ · Sự tuyên đọc, tuyên bố, đọc
- объявле́ниеDanh từ · Sự tuyên bố, tuyên cáo, công bố, bố cáo, bá cáo, (оглашение) [sự] tuyên độc, tuyên đọc
- объявля́тьĐộng từ · Ban bố, ban hành, tuyên bố
- провозглаше́ниеDanh từ · Sự tuyên bố, tuyên cáo
Câu hỏi thường gặp
Tuyên bố tiếng Nga là gì?
"tuyên bố" trong tiếng Nga là заявля́ть (động từ), заявле́ние (danh từ).