TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Uống tiếng Nga là gì?

"uống" trong tiếng Nga là вы́пить (động từ), приня́ть (động từ), пить (động từ).

вы́пить Động từ

výpitʹ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Uống.

  • Том любит выпить. Tom thích uống.
  • Том хотел что-нибудь выпить. Tom muốn uống cái gì đó.

Xem đầy đủ từ "вы́пить": trọng âm, biến cách, cách chia →

приня́ть Động từ

prinjátʹ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Uống.

  • Вы должны принять лекарство. Bạn phải uống thuốc!

Xem đầy đủ từ "приня́ть": trọng âm, biến cách, cách chia →

пить Động từ

pitʹ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Uống.

  • Тебе надо пить много воды. Bạn nên uống nhiều nước.
  • Вам надо пить много воды. Bạn nên uống nhiều nước.

Xem đầy đủ từ "пить": trọng âm, biến cách, cách chia →

принима́ть Động từ

prinimátʹ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Uống.

  • Принимайте побольше аскорбиновой кислоты, чтобы не простудиться. Uống thật nhiều vitamin C để đề phòng bị cảm.

Xem đầy đủ từ "принима́ть": trọng âm, biến cách, cách chia →

попи́ть Động từ

popítʹ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Uống.

  • Я попила чая. Tôi uống trà.
  • Я попил чая. Tôi uống trà.

Xem đầy đủ từ "попи́ть": trọng âm, biến cách, cách chia →

питьё Danh từ

pitʹjó giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: [sự] uống.

Xem đầy đủ từ "питьё": trọng âm, biến cách, cách chia →

выпива́ть Động từ

vypivátʹ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Uống; (thể hoàn thành) (cũng) uống hết, uống cạn, nốc hết ((khẩu ngữ)).

  • Том выпивает по два бокала вина за каждым приёмом пищи. Tom uống hai cốc rượu vang mỗi bữa ăn.
  • Каждое утро я выпиваю по две чашки кофе. Sáng nào, tôi cũng uống 2 cốc cà phê.

Xem đầy đủ từ "выпива́ть": trọng âm, biến cách, cách chia →

напи́ток Danh từ

napítok giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đồ uống, thức uống; (прохладительный) đồ giải khát.

  • Избегай сладких напитков. Tránh uống đồ uống có đường.
  • В моём напитке немного не хватает сахара. Đồ uống của tôi cần thêm chút đường.

Xem đầy đủ từ "напи́ток": trọng âm, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "uống" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Uống tiếng Nga là gì?

"uống" trong tiếng Nga là вы́пить (động từ), приня́ть (động từ), пить (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.