Vượt tiếng Nga là gì?
"vượt" trong tiếng Nga là обгоня́ть (động từ).
обгоня́ть Động từ
obgonjátʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vượt.
- посмо́трить, кто кого́ обго́нит! sẽ ai hơn ai (ai vượt ai)!
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "vượt" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- превыша́тьĐộng từ · Vượt, vượt quá, lên quá
- обогна́тьĐộng từ · Vượt
- побежда́тьĐộng từ · (nghĩa bóng) (преодолевать) thắng, vượt, nén
- преодолева́тьĐộng từ · Vượt qua, khắc phục, vượt; (превозмогать) kìm, nén, nhịn
- форси́рованиеDanh từ · [sự] vượt qua, vượt
- обго́нDanh từ · Sự vượt quá, đuổi vượt, vượt hơn, vượt
- операжатьĐộng từ · Vượt quá, vượt lên trước, chạy lên trước, vượt
- перепра́ваDanh từ · [sự] đi qua, đi sang, vượt qua, vượt, qua, sang
- переправля́тьсяĐộng từ · Đi qua, đi sang, vựợt qua, vượt, qua, sang, sang ngang
- превосходи́тьĐộng từ · Vượt quá, nhiều hơn, vượt, quá
- обставля́тьĐộng từ · Vượt quá, vượt
Câu hỏi thường gặp
Vượt tiếng Nga là gì?
"vượt" trong tiếng Nga là обгоня́ть (động từ).