Vứt tiếng Nga là gì?
"vứt" trong tiếng Nga là вы́бросить (động từ), вы́кинуть (động từ).
вы́бросить Động từ
výbrositʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vất, vứt, vứt bỏ, bỏ đi.
- Куда вы их выбросили? Bạn đã vứt chúng đi đâu?
- Куда ты их выбросил? Bạn đã vứt chúng đi đâu?
Xem đầy đủ từ "вы́бросить": trọng âm, biến cách, cách chia →
вы́кинуть Động từ
výkinutʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vất, vứt, vứt bỏ, bỏ đi.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "vứt" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- бросо́кDanh từ · Sự ném, vứt, liệng, quăng, quẳng
- выбра́сыватьĐộng từ · Vất, vứt, vứt bỏ, bỏ đi
- швыря́тьĐộng từ · Ném, vứt, quẳng, quăng, lia, liệng, tương ((khẩu ngữ))
- швыря́тьсяĐộng từ · Ném, vứt, quẳng, quăng, lia, liệng, tương
- выки́дыватьĐộng từ · Vất, vứt, vứt bỏ, bỏ đi
- накида́тьĐộng từ · Vứt [nhiều], quăng [nhiều], quẳng [nhiều], ném [nhiều]
- кида́тьĐộng từ · Vứt, quẳng, vứt lung tung
- подбра́сыватьĐộng từ · Bỏ, vứt
Câu hỏi thường gặp
Vứt tiếng Nga là gì?
"vứt" trong tiếng Nga là вы́бросить (động từ), вы́кинуть (động từ).