Van xin tiếng Nga là gì?
"van xin" trong tiếng Nga là умоля́ть (động từ).
умоля́ть Động từ
umoljátʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cầu xin, van xin, van nài, nài xin, cầu khẩn, khaản cầu, năn nỉ, nằn nì, khẩn khoản yêu cầu.
- умоля́ть кого́-л. о проще́нии van xin (cầu xin, nài xin) ai tha lỗi
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "van xin" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- взмоли́тьсяĐộng từ · Van xin; cầu xin
- выма́ливатьĐộng từ · Nài xin, van xin, van lơn, cầu xin
- упра́шиватьĐộng từ · Nài xin, van xin, vật nài, khẩn khoản yêu cầu; (thể hoàn thành) xin được, nài xin được
- проси́тьĐộng từ · Khẩn khoản xin, van xin, xin xỏ
- заклина́ниеDanh từ · [lời] van xin, van lơn, van nài, cầu khẩn
- моли́тьĐộng từ · Cầu xin, cầu khẩn, van xin
- заклина́тьĐộng từ · Van xin, van lơn, van nài, cầu khẩn
- выпра́шиватьĐộng từ · Nài xin, kêu xin, van xin, cầu xin, xin xỏ; (thể hoàn thành) nài xin được, xin được
- кля́нчитьĐộng từ · Vòi, vòi vĩnh, van xin, nài xin
- мольба́Danh từ · Sự nài xin, cầu xin, van xin, cầu khẩn, yêu cầu khẩn khỏan
- попроша́йничатьĐộng từ · Ăn xin, van nài, van xin
- выкля́нчиватьĐộng từ · Vòi, vòi vĩnh, nài xin, van xin, kỳ kèo, kèo xin
Câu hỏi thường gặp
Van xin tiếng Nga là gì?
"van xin" trong tiếng Nga là умоля́ть (động từ).