Xấu xí tiếng Nga là gì?
"xấu xí" trong tiếng Nga là безобра́зный (tính từ), некраси́вый (tính từ), уро́дливый (tính từ).
безобра́зный Tính từ
bezobráznyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xấu, xấu xí; Quái ghở.
- Я безобразна. Tôi xấu xí.
- Я безобразен. Tôi xấu xí.
Xem đầy đủ từ "безобра́зный": trọng âm, biến cách, cách chia →
некраси́вый Tính từ
nekrasívyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xấu, xấu xí.
- Том некрасивый. Tom xấu xí.
- Вы некрасивый. Bạn xấu xí.
Xem đầy đủ từ "некраси́вый": trọng âm, biến cách, cách chia →
уро́дливый Tính từ
uródlivyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xấu xí.
- уродливый наря́д quần áo xấu xí
Xem đầy đủ từ "уро́дливый": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "xấu xí" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- плюга́выйTính từ · Xấu xí, bệ rạc, gầy rạc, thân tàn ma dại
- некази́стыйTính từ · Xấu, xấu xí, vô duyên
- стра́шныйTính từ · Xấu, xấu xí
- дурно́йTính từ · Xấu, xấu xí
- уро́дDanh từ · Người xấu xí, con vồ
- уро́дствоDanh từ · [sự] xấu xí
- непригля́дныйTính từ · Không đẹp mắt, không đẹp, không ngoạn mục, xấu xí, xấu
- безобра́зиеDanh từ · Sự xấu xí, xấu mã; (уродство) hình thù quái gở
Câu hỏi thường gặp
Xấu xí tiếng Nga là gì?
"xấu xí" trong tiếng Nga là безобра́зный (tính từ), некраси́вый (tính từ), уро́дливый (tính từ).