Yêu cầu tiếng Nga là gì?
"yêu cầu" trong tiếng Nga là проси́ть (động từ), тре́бовать (động từ), про́сьба (danh từ).
проси́ть Động từ
prosítʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xin, yêu cầu, thỉnh cầu, cầu xin.
- Я сделаю, как ты просишь. Tôi sẽ làm như bạn yêu cầu.
- Я неоднократно просила тебя не делать этого. Tôi đã nhiều lần yêu cầu bạn không được làm chuyện đó cơ mà.
тре́бовать Động từ
trébovatʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Yêu cầu, đòi hỏi, đòi.
- Том требовал извинений. Tom yêu cầu một lời xin lỗi.
Xem đầy đủ từ "тре́бовать": trọng âm, biến cách, cách chia →
про́сьба Danh từ
prósʹba giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: [Lời, điều] yêu cầu, thỉnh cầu, cầu xin, xin.
- по чье́й-л. про́сьбе theo yêu cầu của ai
- у меня́ к вам про́сьба tôi có một điều yêu cầu [với] anh
потре́бовать Động từ
potrébovatʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Yêu cầu, đòi hỏi, đòi.
- Том потребовал извинений. Tom yêu cầu một lời xin lỗi.
- Наш учитель потребовал от нас тишины. Giáo viên của chúng tôi yêu cầu chúng tôi giữ im lặng.
Xem đầy đủ từ "потре́бовать": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "yêu cầu" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- хода́тайствоDanh từ · [sự, lời] yêu cầu, nài xin, xin
- потре́бностьDanh từ · Yêu cầu
- спросDanh từ · Yêu cầu, đòi hỏi, trách nhiệm
- зая́вкаDanh từ · Giấy xin, đơn đặt [hàng], yêu cầu
- запра́шиватьĐộng từ · Thỉnh cầu, yêu cầu
- запроси́тьĐộng từ · Thỉnh cầu, yêu cầu
- затре́боватьĐộng từ · Đòi, đòi hỏi, yêu sách, yêu cầu
- призыва́тьĐộng từ · Kêu gọi, yêu cầu, đề nghị, đòi hỏi
Câu hỏi thường gặp
Yêu cầu tiếng Nga là gì?
"yêu cầu" trong tiếng Nga là проси́ть (động từ), тре́бовать (động từ), про́сьба (danh từ).