вида́ться
Dấu sắc trên вида́ться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
вида́ться nghĩa là gặ nhau, gặp mặt nhau.
Nghĩa của вида́ться
Nghĩa lấy theo mục видеться.
Động từ
- Gặ nhau, gặp mặt nhau, thấy mặt nhau.
Chia động từ вида́ться
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | вида́юсь |
| ты | вида́ешься |
| он / она́ / оно́ | вида́ется |
| мы | вида́емся |
| вы | вида́етесь |
| они́ | вида́ются |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + видаться.
Quá khứ
| Giống đực (он) | вида́лся |
| Giống cái (она́) | вида́лась |
| Giống trung (оно́) | вида́лось |
| Số nhiều (они́) | вида́лись |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | вида́йся |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | вида́йтесь |
Họ từ của вида́ться
Câu hỏi thường gặp
видаться nghĩa là gì?
видаться (động từ) nghĩa là gặ nhau, gặp mặt nhau.
видаться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là вида́ться (phiên âm Latinh vidátʹsja, IPA [vʲɪˈdat͡sːə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.