изму́ченный
Dấu sắc trên изму́ченный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
изму́ченный nghĩa là mệt lả, mệt lử.
Nghĩa của изму́ченный
Tính từ
- Mệt lả, mệt lử, mệt nhoài, mệt rã rời, mệt phờ, phờ phạc, kiệt sức, kiệt lực.
Biến cách của изму́ченный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | изму́ченный | изму́ченное | изму́ченная | изму́ченные |
| Sinh cách | изму́ченного | изму́ченного | изму́ченной | изму́ченных |
| Tặng cách | изму́ченному | изму́ченному | изму́ченной | изму́ченным |
| Đối cách | изму́ченный / изму́ченного | изму́ченное | изму́ченную | изму́ченные / изму́ченных |
| Công cụ cách | изму́ченным | изму́ченным | изму́ченной | изму́ченными |
| Giới cách | изму́ченном | изму́ченном | изму́ченной | изму́ченных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của изму́ченный
Câu hỏi thường gặp
измученный nghĩa là gì?
измученный (tính từ) nghĩa là mệt lả, mệt lử.
измученный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là изму́ченный (phiên âm Latinh izmúčennyj, IPA [ɪzˈmut͡ɕɪn(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.