многоме́рный
Dấu sắc trên многоме́рный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
многоме́рный nghĩa là đa chiều.
Nghĩa của многоме́рный
Tính từ
- Đa chiều.
Biến cách của многоме́рный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | многоме́рный | многоме́рное | многоме́рная | многоме́рные |
| Sinh cách | многоме́рного | многоме́рного | многоме́рной | многоме́рных |
| Tặng cách | многоме́рному | многоме́рному | многоме́рной | многоме́рным |
| Đối cách | многоме́рный / многоме́рного | многоме́рное | многоме́рную | многоме́рные / многоме́рных |
| Công cụ cách | многоме́рным | многоме́рным | многоме́рной | многоме́рными |
| Giới cách | многоме́рном | многоме́рном | многоме́рной | многоме́рных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của многоме́рный
| So sánh hơn | (по)многоме́рнее |
Họ từ của многоме́рный
Câu hỏi thường gặp
многомерный nghĩa là gì?
многомерный (tính từ) nghĩa là đa chiều.
многомерный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là многоме́рный (phiên âm Latinh mnogomérnyj, IPA [mnəɡɐˈmʲernɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.