новосёл
giống đựcđộng vật
novosjól[nəvɐˈsʲɵɫ]
giọng máy của trình duyệt
новосёл nghĩa là người mới đến ở.
Nghĩa của новосёл
Danh từ
- Người mới đến ở.
Biến cách của новосёл (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | новосёл | новосёлы |
| Sinh cách кого? чего? | новосёла | новосёлов |
| Tặng cách кому? чему? | новосёлу | новосёлам |
| Đối cách кого? что? | новосёла | новосёлов |
| Công cụ cách кем? чем? | новосёлом | новосёлами |
| Giới cách о ком? о чём? | новосёле | новосёлах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Họ từ của новосёл
Câu hỏi thường gặp
новосёл nghĩa là gì?
новосёл (danh từ) nghĩa là người mới đến ở.
новосёл đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là новосёл (phiên âm Latinh novosjól, IPA [nəvɐˈsʲɵɫ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.