TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

новосёл

giống đựcđộng vật
novosjól[nəvɐˈsʲɵɫ] giọng máy của trình duyệt

новосёл nghĩa là người mới đến ở.

Nghĩa của новосёл

Danh từ

  1. Người mới đến ở.

Biến cách của новосёл (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?новосёлновосёлы
Sinh cách кого? чего?новосёлановосёлов
Tặng cách кому? чему?новосёлуновосёлам
Đối cách кого? что?новосёлановосёлов
Công cụ cách кем? чем?новосёломновосёлами
Giới cách о ком? о чём?новосёленовосёлах

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Họ từ của новосёл

Câu hỏi thường gặp

новосёл nghĩa là gì?

новосёл (danh từ) nghĩa là người mới đến ở.

новосёл đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là новосёл (phiên âm Latinh novosjól, IPA [nəvɐˈsʲɵɫ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.