о́бразность
Dấu sắc trên о́бразность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
о́бразность nghĩa là tính hình tượng.
Nghĩa của о́бразность
Danh từ
- Tính hình tượng, [sự, tính] có hình ảnh bóng bảy; (красочность, живость) [sự, tính] tươi sáng, sáng sủa, nhiều màu sắc, sinh động.
Biến cách của о́бразность (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | о́бразность | о́бразности |
| Sinh cách кого? чего? | о́бразности | о́бразностей |
| Tặng cách кому? чему? | о́бразности | о́бразностям |
| Đối cách кого? что? | о́бразность | о́бразности |
| Công cụ cách кем? чем? | о́бразностью | о́бразностями |
| Giới cách о ком? о чём? | о́бразности | о́бразностях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của о́бразность
Câu hỏi thường gặp
образность nghĩa là gì?
образность (danh từ) nghĩa là tính hình tượng.
образность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là о́бразность (phiên âm Latinh óbraznostʹ, IPA [ˈobrəznəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.