пыл
giống đựcbất động vật
pyl[pɨɫ]
giọng máy của trình duyệt
пыл nghĩa là hăng say, hăng hái.
Nghĩa của пыл
Danh từ
- [Lòng, sự] hăng say, hăng hái, nhiệt tình, nhiệt tâm, nhiệt huyết, nhiệt thành.
- охлади́ть че́й-л. пылlàm nguội lòng hăng hái của ai, làm nguội nhiệt tâm của ai
- в пылу́ сраже́нияtrong cuộc chiến đấu nóng bỏng (sôi nổi, quyết liệt)
- с пы́лу, с жа́руđang nóng sốt, vừa nấu xong, mới ra lò
Biến cách của пыл (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | пы́л |
| Sinh cách кого? чего? | пы́ла |
| Tặng cách кому? чему? | пы́лу |
| Đối cách кого? что? | пы́л |
| Công cụ cách кем? чем? | пы́лом |
| Giới cách о ком? о чём? | пы́ле |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với пыл
Đồng nghĩa
Họ từ của пыл
Câu hỏi thường gặp
пыл nghĩa là gì?
пыл (danh từ) nghĩa là hăng say, hăng hái.
пыл đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пыл (phiên âm Latinh pyl, IPA [pɨɫ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.