сад
сад nghĩa là cái vườn.
Nghĩa của сад
Danh từ
- Cái vườn.
- фрукто́вый садvườn cây ăn quả
Biến cách của сад (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | са́д | сады́ |
| Sinh cách кого? чего? | са́да | садо́в |
| Tặng cách кому? чему? | са́ду | сада́м |
| Đối cách кого? что? | са́д | сады́ |
| Công cụ cách кем? чем? | са́дом | сада́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | са́де | сада́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của сад
Câu ví dụ với сад
- Они не пустят нас в сад. Họ sẽ không cho phép chúng ta bước vào khu vườn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13276731
- Они не позволят нам войти в сад. Họ sẽ không cho phép chúng ta bước vào khu vườn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2293665
- Я иду в сад. Tôi sẽ đi ra vườn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #678494
- Том поливает сад. Tom đang tưới nước cho khu vườn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3180495
- Я полил сад. Tôi đã tưới cây trong vườn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11041579
- Иди помоги матери. Она в саду. Hãy đi giúp mẹ của bạn. Bà ấy ở trong vườn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14026890
- Иди маме помоги. Она в саду. Hãy đi giúp mẹ của bạn. Bà ấy ở trong vườn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14026891
- Идите помогите матери. Она в саду. Hãy đi giúp mẹ của bạn. Bà ấy ở trong vườn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14026893
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
сад nghĩa là gì?
сад (danh từ) nghĩa là cái vườn.
сад đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сад (phiên âm Latinh sad, IPA [sat]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.