торже́ственный
Dấu sắc trên торже́ственный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
торже́ственный nghĩa là lễ, hội hè, trọng thể, long trọng.
Nghĩa của торже́ственный
Tính từ
- праздничный [thuộc về] lễ, hội hè.
- пышный, величественный Trọng thể, long trọng.
- торжественный деньngày trọng thể, ngày lễ
- торже́ственное заседа́ние[buổi, phiên] họp long trọng, họp trọng thể
- торже́ственная частьphần nghi lễ, nghi lễ
- об обещании и т. т. п. Trịnh trọng, trang trọng.
- торже́ственная кля́тваlời thề trịnh trọng, lời tuyên thệ trang trọng
Biến cách của торже́ственный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | торже́ственный | торже́ственное | торже́ственная | торже́ственные |
| Sinh cách | торже́ственного | торже́ственного | торже́ственной | торже́ственных |
| Tặng cách | торже́ственному | торже́ственному | торже́ственной | торже́ственным |
| Đối cách | торже́ственный / торже́ственного | торже́ственное | торже́ственную | торже́ственные / торже́ственных |
| Công cụ cách | торже́ственным | торже́ственным | торже́ственной | торже́ственными |
| Giới cách | торже́ственном | торже́ственном | торже́ственной | торже́ственных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với торже́ственный
Đồng nghĩa
Họ từ của торже́ственный
Câu hỏi thường gặp
торжественный nghĩa là gì?
торжественный (tính từ) nghĩa là lễ, hội hè, trọng thể, long trọng.
торжественный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là торже́ственный (phiên âm Latinh toržéstvennyj, IPA [tɐrˈʐɛstvʲɪn(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.