шевели́ть
Dấu sắc trên шевели́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
шевели́ть nghĩa là lay nhẹ, lay động, nhúc nhích, mấp máy.
Nghĩa của шевели́ть
Động từ
- Lay nhẹ, lay động, làm rung rinh, làm nhúc nhích; (nghĩa bóng) làm thức tỉnh. + đối cách
- слегка двигать Nhúc nhích, mấp máy, động đậy, cựa quậy, cử động nhẹ, khẽ động đậy, khẽ cử động. + công cụ cách
- шевели́ть губа́миmấp máy đôi môi, máy môi
- тк. несов.(nông nghiệp) trở, đảo
- шевели́ть се́ноđảo (trở) cỏ khô
- он па́льцем не шевельнётnó không chịu làm một tí gì cả
- шевели́ть мозга́миđộng não, bóp óc, vắt óc, nạo óc, nặn óc, bóp trán [suy nghĩ]
Cặp thể của шевели́ть
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ шевели́ть
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | шевелю́ |
| ты | шевели́шь |
| он / она́ / оно́ | шевели́т |
| мы | шевели́м |
| вы | шевели́те |
| они́ | шевеля́т |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + шевелить.
Quá khứ
| Giống đực (он) | шевели́л |
| Giống cái (она́) | шевели́ла |
| Giống trung (оно́) | шевели́ло |
| Số nhiều (они́) | шевели́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | шевели́ |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | шевели́те |
Họ từ của шевели́ть
Câu hỏi thường gặp
шевелить nghĩa là gì?
шевелить (động từ) nghĩa là lay nhẹ, lay động, nhúc nhích, mấp máy.
шевелить đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là шевели́ть (phiên âm Latinh ševelítʹ, IPA [ʂɨvʲɪˈlʲitʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.