TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

шевели́ть

thể chưa hoàn thành
ševelítʹ[ʂɨvʲɪˈlʲitʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên шевели́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

шевели́ть nghĩa là lay nhẹ, lay động, nhúc nhích, mấp máy.

Nghĩa của шевели́ть

Động từ

  1. Lay nhẹ, lay động, làm rung rinh, làm nhúc nhích; (nghĩa bóng) làm thức tỉnh. + đối cách
  2. слегка двигать Nhúc nhích, mấp máy, động đậy, cựa quậy, cử động nhẹ, khẽ động đậy, khẽ cử động. + công cụ cách
    • шевели́ть губа́миmấp máy đôi môi, máy môi
    • тк. несов.(nông nghiệp) trở, đảo
    • шевели́ть се́ноđảo (trở) cỏ khô
    • он па́льцем не шевельнётnó không chịu làm một tí gì cả
    • шевели́ть мозга́миđộng não, bóp óc, vắt óc, nạo óc, nặn óc, bóp trán [suy nghĩ]

Cặp thể của шевели́ть

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ шевели́ть

NgôiHiện tại
яшевелю́
тышевели́шь
он / она́ / оно́шевели́т
мышевели́м
вышевели́те
они́шевеля́т

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + шевелить.

Quá khứ

Giống đực (он)шевели́л
Giống cái (она́)шевели́ла
Giống trung (оно́)шевели́ло
Số nhiều (они́)шевели́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)шевели́
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)шевели́те

Họ từ của шевели́ть

Câu hỏi thường gặp

шевелить nghĩa là gì?

шевелить (động từ) nghĩa là lay nhẹ, lay động, nhúc nhích, mấp máy.

шевелить đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là шевели́ть (phiên âm Latinh ševelítʹ, IPA [ʂɨvʲɪˈlʲitʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.