Âu yếm tiếng Nga là gì?
"âu yếm" trong tiếng Nga là не́жный (tính từ).
не́жный Tính từ
néžnyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dịu dàng, âu yếm, trìu mến, dịu hiền.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "âu yếm" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- ласка́тельныйTính từ · Âu yếm, trìu mến, dịu dàng
- ла́сковыйTính từ · Âu yếm, trìu mến, ân cần, dịu dàng
- леле́ятьĐộng từ · Âu yếm, nâng niu, trìu mến, chăm sóc, nâng như nâng trứng
- уми́льныйTính từ · Âu yếm, dịu dàng, tha thiết, thiết tha; (ũрợóаũồởỹớỷộ) cảm động
- ласка́тьĐộng từ · Vuốt ve, âu yếm, mơn trớn, nâng niu, vỗ về, trìu mến
- ласка́тьсяĐộng từ · Vuốt ve, âu yếm, mơn trớn, nâng niu, trìu mến, nũng nịu, [với]; (о собаке) quấn quýt, xoắn xuýt
- не́жностьDanh từ · [Sự, tính] dịu dàng, âu yếm, trìu mến
- сла́дкийTính từ · Êm đềm, dịu dàng, âu yếm, ngọt ngào, ngon lành
- любо́вныйTính từ · Ân cần, âu yếm, chu đáo, trìu mến
- обласка́тьĐộng từ · Trìu mến, vỗ về, âu yếm, vuốt ve, mơn trớn, nâng niu, nựng
- сла́достныйTính từ · Dễ chịu, dịu dàng, âu yếm, ngọt ngào, ngon lành
Câu hỏi thường gặp
Âu yếm tiếng Nga là gì?
"âu yếm" trong tiếng Nga là не́жный (tính từ).