Ăn cơm tiếng Nga là gì?
"ăn cơm" trong tiếng Nga là есть (động từ), ку́шать (động từ).
есть Động từ
jestʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ăn cơm.
- Она любит есть жареный рис на ужин. Cô ấy thích ăn cơm chiên cho bữa tối.
ку́шать Động từ
kúšatʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ăn cơm.
- Я сейчас кушаю рис. Tôi đang ăn cơm.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "ăn cơm" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- жратьĐộng từ · Ăn, ăn cơm, xơi, chén
- сожра́тьĐộng từ · Ăn, ăn cơm, xơi, chén
- харчитьсяĐộng từ · (cũ) (thông tục) ăn, ăn cơm
- съестьĐộng từ · Ăn, ăn cơm, xơi, chén
- пое́стьĐộng từ · Ăn, ăn cơm, xơi, chén
- пита́тьсяĐộng từ · Ăn, ăn cơm, xơi, chén
- поку́шатьĐộng từ · Ăn, ăn cơm, xơi, chén
- ску́шатьĐộng từ · Ăn, ăn cơm, xơi, chén
- пожра́тьĐộng từ · Ăn, ăn cơm, xơi, chén
Câu hỏi thường gặp
Ăn cơm tiếng Nga là gì?
"ăn cơm" trong tiếng Nga là есть (động từ), ку́шать (động từ).