Đè tiếng Nga là gì?
"đè" trong tiếng Nga là дави́ть (động từ), сжима́ть (động từ).
дави́ть Động từ
davítʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đè, ép, nén.
сжима́ть Động từ
sžimátʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đè, bóp, ép.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đè" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- подмина́тьĐộng từ · Đè, đè bẹp
- придави́тьĐộng từ · Đè, nén, đè nén, đè bẹp, đè ép; (вплотную приблизить) áp sát; (прищемить) kẹp, kẹt
- сжатьĐộng từ · Đè, bóp, ép
- сдави́тьĐộng từ · Đè, bóp, ép
- сда́вливатьĐộng từ · Đè, bóp, ép
- сти́скиватьĐộng từ · Đè, bóp, ép
- сти́снутьĐộng từ · Đè, bóp, ép
- нажима́тьĐộng từ · Ấn, bấm, đè, ép, bóp, xiết, dận, nén
- мятьĐộng từ · Bóp, nhào, vò, đè, bẹp
Câu hỏi thường gặp
Đè tiếng Nga là gì?
"đè" trong tiếng Nga là дави́ть (động từ), сжима́ть (động từ).