TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Đi dạo tiếng Nga là gì?

"đi dạo" trong tiếng Nga là гуля́ть (động từ), прогу́лка (danh từ), прокати́ться (động từ).

гуля́ть Động từ

guljátʹ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đi chơi, đi dạo, dạo chơi, dạo.

  • Я гуляю с моей собакой вдоль реки каждое утро. Tôi dắt chó đi dạo dọc bờ sông vào mỗi buổi sáng.
  • Я каждое утро гуляю с собакой вдоль реки. Tôi dắt chó đi dạo dọc bờ sông vào mỗi buổi sáng.

Xem đầy đủ từ "гуля́ть": trọng âm, biến cách, cách chia →

прогу́лка Danh từ

progúlka giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: [Cuộc, sự] đi dạo, đi chơi, dạo chơi, dạo; (в лодке) dạo thuyền, dạo chơi bằng thuyền.

  • Шёл дождь, но мы всё равно пошли на прогулку. Trời lúc đó đang mưa, nhưng chúng tôi vẫn đi dạo.
  • Я отказался от идеи о прогулке и остался дома. Tôi gạt bỏ ý định đi dạo, và ở lại nhà.

Xem đầy đủ từ "прогу́лка": trọng âm, biến cách, cách chia →

прокати́ться Động từ

prokatítʹsja giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đi chơi, đi dạo (bằng tàu, xe, v. v...).

  • прокати́ться на парохо́де đi chơi bằng tàu thủy

Xem đầy đủ từ "прокати́ться": trọng âm, biến cách, cách chia →

погуля́ть Động từ

poguljátʹ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đi dạo, dạo chơi, đi bách bộ.

  • Пойдите погуляйте. Bạn đi dạo một tí đi.
  • Пойди погуляй. Bạn đi dạo một tí đi.

Xem đầy đủ từ "погуля́ть": trọng âm, biến cách, cách chia →

прогу́ливаться Động từ

progúlivatʹsja giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Dạo chơi, đi dạo, đi chơi, đi nhởn nhơ, lượn.

Xem đầy đủ từ "прогу́ливаться": trọng âm, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đi dạo" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Đi dạo tiếng Nga là gì?

"đi dạo" trong tiếng Nga là гуля́ть (động từ), прогу́лка (danh từ), прокати́ться (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.