Bình luận tiếng Nga là gì?
"bình luận" trong tiếng Nga là комменти́ровать (động từ), прокомменти́ровать (động từ).
комменти́ровать Động từ
kommentírovatʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bình luận.
Xem đầy đủ từ "комменти́ровать": trọng âm, biến cách, cách chia →
прокомменти́ровать Động từ
prokommentírovatʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bình luận.
Xem đầy đủ từ "прокомменти́ровать": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bình luận" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- коммента́рийDanh từ · Коммента́рийии — (рассуждения) [lời] bàn, nhận xét, bình luận
- обозре́ниеDanh từ · [bài] bình luận, tổng quan, nhậm xét chung, điểm qua
- деба́тыDanh từ · Tranh luận, bình luận, thảo luận
- пре́нияDanh từ · Tranh luận, bình luận, thảo luận
- толкова́ниеDanh từ · Sự giải thích, lý giải, phân tích, bình luận, bàn luận
- толкова́тьĐộng từ · Giải thích, lý giải, phân tích, bình luận, bàn luận
- обозрева́тельDanh từ · Người bình luận, nhà bình luận, bình luận viên
- ко́мментDanh từ · Lời bình luận
- коммента́торDanh từ · Người chú giải, người bình chú, người bình luận, bình luận viên
Câu hỏi thường gặp
Bình luận tiếng Nga là gì?
"bình luận" trong tiếng Nga là комменти́ровать (động từ), прокомменти́ровать (động từ).