Bình tĩnh tiếng Nga là gì?
"bình tĩnh" trong tiếng Nga là сми́рный (tính từ).
сми́рный Tính từ
smírnyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bình tĩnh, yên tĩnh, trầm lặng; (кроткий) hiền lành, hiền, lành.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bình tĩnh" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- невозмути́мыйTính từ · Bình tĩnh, điềm đạm, điềm tĩnh, trầm tĩnh, đằm tính, thuần tính, điềm nhiên, thản nhiên
- самооблада́ниеDanh từ · [Tính, sự] bình tĩnh, trầm tĩnh, tự chủ mình
- умиротворённостьDanh từ · [Sự, tình trạng] bình tĩnh, thanh bình, bình yên
- хладнокро́вныйTính từ · Bình tĩnh, điềm tĩnh, điềm nhiên
- споко́йствиеDanh từ · [sự] bình tĩnh, bình tâm, yên tâm, an tâm
- безмяте́жныйTính từ · Thanh bình, yên tĩnh, bình tĩnh, bình thản; (невозмутимый) yên lòng, yên tâm
- вы́держанныйTính từ · Trấn tĩnh, bình tĩnh, biết tự chủ, biết kìm mình, biết tự kiềm chế, nhẫn nhục
- уравнове́шенныйTính từ · Trầm tĩnh, điềm tĩnh, điềm đạm, bình tĩnh, đằm
- невозмути́мостьDanh từ · Tính bình tĩnh, điềm đạm, điềm tĩnh, trầm tĩnh, đằm
- хладнокро́виеDanh từ · Sự bình tĩnh, điềm tĩnh, điềm nhiên
Câu hỏi thường gặp
Bình tĩnh tiếng Nga là gì?
"bình tĩnh" trong tiếng Nga là сми́рный (tính từ).