Bướng bỉnh tiếng Nga là gì?
"bướng bỉnh" trong tiếng Nga là упря́мый (tính từ), стропти́вый (tính từ), упо́рный (tính từ).
упря́мый Tính từ
uprjámyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bướng bỉnh, ngang bướng, ngang ngạnh, ngoan cố, cứng đầu, gai ngạnh, lì lợm, cứng đầu cứng cổ; đầu bò.
стропти́вый Tính từ
stroptívyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bướng bỉnh, ngang bướng, ngang ngạnh, cứng đầu, ngang ngược, cứng đầu cứng cổ.
Xem đầy đủ từ "стропти́вый": trọng âm, biến cách, cách chia →
упо́рный Tính từ
upórnyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ngoan cố, bướng bỉnh, khăng khăng.
- упо́рные по́иски những sự tìm tòi kiên trì (bền bỉ)
- упорный труд lao động kiên cường (ngoan cường)
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bướng bỉnh" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- бунта́рскийTính từ · Bướng bỉnh, ngang ngạnh, ngang bướng, cứng đầu cứng cổ
- упря́митьсяĐộng từ · Bướng bỉnh, tỏ ra ngang bướng, khăng khăng một mực, tỏ ra ngoan cố
- упря́мствоDanh từ · [Sự, tính] bướng bỉnh, ngang bướng, ngang ngạnh, ngoan cố
- арта́читьсяĐộng từ · Bướng, bướng bỉnh, khăng khăng một mực, cứng đầu cứng cổ
- несгово́рчивыйTính từ · Ngang bướng, bướng bỉnh, cứng đầu, cứng cổ, ngang ngạnh, trái tính trái nết
- своенра́виеDanh từ · [Tính, sự] ngang bướng, bướng bỉnh; (капризность) bất thường tính, [tính] đỏng đảnh
- своенра́вныйTính từ · Ngang bướng, bướng bỉnh; ngang như cua ((khẩu ngữ)); (капризный) khó tính, trái nết, bất thường tính, đỏng đảnh, trái tính trái nết
- упо́рствоDanh từ · [sự, tính] ngoan cố, bướng bỉnh, khăng khăng
- упря́мецDanh từ · Người bướng bỉnh, kẻ cứng đầu
Câu hỏi thường gặp
Bướng bỉnh tiếng Nga là gì?
"bướng bỉnh" trong tiếng Nga là упря́мый (tính từ), стропти́вый (tính từ), упо́рный (tính từ).