TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Bướng bỉnh tiếng Nga là gì?

"bướng bỉnh" trong tiếng Nga là упря́мый (tính từ), стропти́вый (tính từ), упо́рный (tính từ).

упря́мый Tính từ

uprjámyj giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bướng bỉnh, ngang bướng, ngang ngạnh, ngoan cố, cứng đầu, gai ngạnh, lì lợm, cứng đầu cứng cổ; đầu bò.

Xem đầy đủ từ "упря́мый": trọng âm, biến cách, cách chia →

стропти́вый Tính từ

stroptívyj giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bướng bỉnh, ngang bướng, ngang ngạnh, cứng đầu, ngang ngược, cứng đầu cứng cổ.

Xem đầy đủ từ "стропти́вый": trọng âm, biến cách, cách chia →

упо́рный Tính từ

upórnyj giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ngoan cố, bướng bỉnh, khăng khăng.

  • упо́рные по́иски những sự tìm tòi kiên trì (bền bỉ)
  • упорный труд lao động kiên cường (ngoan cường)

Xem đầy đủ từ "упо́рный": trọng âm, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bướng bỉnh" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Bướng bỉnh tiếng Nga là gì?

"bướng bỉnh" trong tiếng Nga là упря́мый (tính từ), стропти́вый (tính từ), упо́рный (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.