Bới tiếng Nga là gì?
"bới" trong tiếng Nga là копа́ть (động từ), рыть (động từ).
копа́ть Động từ
kopátʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đào, bới.
рыть Động từ
rytʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đào, bới; (рылом (cũng)) ủi.
- ры́ть зе́млю копы́том lấy móng bới đất
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bới" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- копа́тьсяĐộng từ · Bới, đào, xới
- копну́тьĐộng từ · Đào, bới
- нары́тьĐộng từ · Đào, bới
- подка́пыватьĐộng từ · Đào, bới, moi, đào ngầm
- подка́пыватьсяĐộng từ · Đào, bới, moi, đào ngầm
- раска́пыватьĐộng từ · Đào, bới, đào lên, bới lên; (копая, обноружить) đào được, đào thấy
- выка́пыватьĐộng từ · Đào, bới
- вы́копатьĐộng từ · Đào, bới
- накопа́тьĐộng từ · Đào, bới, đào được, bới được
- подко́пDanh từ · [sự] đào ngầm, moi, bới
- ко́пкаDanh từ · Sự đào, xới, cuốc, bới
Câu hỏi thường gặp
Bới tiếng Nga là gì?
"bới" trong tiếng Nga là копа́ть (động từ), рыть (động từ).