Cách tiếng Nga là gì?
"cách" trong tiếng Nga là путь (danh từ), свет (danh từ), сре́дство (danh từ).
путь Danh từ
putʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cách.
свет Danh từ
svet giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cách, trạng thái.
сре́дство Danh từ
srédstvo giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phương tiện, cách, biện pháp; (số nhiều) tiền của; thuốc (сре́дство от ка́шля — thuốc ho).
мане́р Danh từ
manér giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kiểu, cách, lối, cung cách, kiểu cách.
- Мне не нравится его манера говорить. Tôi không ưa cách anh ta nói chuyện.
- мане́р говори́ть cách nói, lối nói, điều ăn tiếng nói
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "cách" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Cách tiếng Nga là gì?
"cách" trong tiếng Nga là путь (danh từ), свет (danh từ), сре́дство (danh từ).