Cười tiếng Nga là gì?
"cười" trong tiếng Nga là смея́ться (động từ), улыба́ться (động từ), улы́бка (danh từ).
смея́ться Động từ
smejátʹsja giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cười.
- Перестаньте смеяться! Đừng có cười nữa.
- Перестань смеяться! Đừng có cười nữa.
улыба́ться Động từ
ulybátʹsja giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cười, cười mỉm.
- "Привет", — сказал Том, улыбаясь. "Xin chào." Tom mỉm cười và nói.
- Продолжайте улыбаться. Cứ cười tiếp đi.
Xem đầy đủ từ "улыба́ться": trọng âm, biến cách, cách chia →
улы́бка Danh từ
ulýbka giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cười.
- Что вызывает у тебя улыбку? Điều gì làm bạn cười?
- Она одарила меня робкой улыбкой. Nó cười thẹn thùng với tôi.
улыбну́ться Động từ
ulybnútʹsja giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cười, cười mỉm.
- Все улыбнулись. Mọi người cười.
- Они улыбнулись. Họ đã mỉm cười.
Xem đầy đủ từ "улыбну́ться": trọng âm, biến cách, cách chia →
посмея́ться Động từ
posmejátʹsja giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cười [một lúc].
- Я посмеялся. Tôi cười.
- Иногда ведь можно, наверное, и посмеяться? Giờ thì con có thể cười lên một chút không?
Xem đầy đủ từ "посмея́ться": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "cười" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- высме́иватьĐộng từ · Cười, chế, chế giễu, chế nhạo, cười nhạo
- посме́иватьсяĐộng từ · Cười [đôi lúc]; (над Т) cười, chế, trêu, cười đùa
- насмеха́тьсяĐộng từ · Chế, cười, trêu, giễu, trêu đùa
- труни́тьĐộng từ · Đùa, cười, chế, giễu, bỡn, giỡn, giễu cợt, đùa bỡn, chế biến, bỡn cợt
- усмеха́тьсяĐộng từ · Cười, cười mỉm
- усмехну́тьсяĐộng từ · Cười, cười mỉm
- потеша́тьсяĐộng từ · Cười, chế, chế giễu, cười nhạo
- ржатьĐộng từ · Cười
- усме́шкаDanh từ · Cười
- хо́хотDanh từ · Sự cười, tiếng cười
Câu hỏi thường gặp
Cười tiếng Nga là gì?
"cười" trong tiếng Nga là смея́ться (động từ), улыба́ться (động từ), улы́бка (danh từ).