Cạnh tiếng Nga là gì?
"cạnh" trong tiếng Nga là край (danh từ), бли́зко (phó từ), ребро́ (danh từ).
край Danh từ
kraj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cạnh, mép, rìa, biên, bờ, đầu, ngọn, chỗ cuối; (сосуда) miệng.
- край стола́ cạnh (mép, rìa) bàn
- край доро́ги rìa (lề, mép, ven) đường
бли́зко Phó từ
blízko giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ở gần, cạnh, bên, bên cạnh; (хорошо, вполне) [một cách] thân, thân thiết, mật thiết.
- бли́зко подойти́ к кому́-л. đến gần ai
- бли́зко от го́рода ở gần thành phố, cách thành phố không xa
ребро́ Danh từ
rebró giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cạnh, mép; (toán học) cạnh.
кро́мка Danh từ
krómka giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Rìa, cạnh, mép.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "cạnh" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- близGiới từ · Ở gần, cạnh, bên, bên cạnh
- закра́инаDanh từ · Cạnh, mép, bờ, gò
- кра́ешекDanh từ · Mép, cạnh, rìa, rẻo
- уGiới từ · Bên cạnh, gần, cạnh, kề
- ря́домPhó từ · Bên cạnh, cạnh nhau, bên nhau, cạnh, bên
- о́колоGiới từ · Bên cạnh, cạnh, kề, bên
- граньDanh từ · Rìa, cạnh, mép
- сте́нкаDanh từ · Thành, vách, cạnh
Câu hỏi thường gặp
Cạnh tiếng Nga là gì?
"cạnh" trong tiếng Nga là край (danh từ), бли́зко (phó từ), ребро́ (danh từ).