Cổ vũ tiếng Nga là gì?
"cổ vũ" trong tiếng Nga là поощря́ть (động từ).
поощря́ть Động từ
pooščrjátʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cổ vũ, khích lệ, động viên.
- Он поощрял усердную учёбу сына. Ông ta cổ vũ con trai mình học hành chăm chỉ hơn.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "cổ vũ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- окрыля́тьĐộng từ · Cổ vũ, động viên, khuyến khích, khích lệ, cổ lệ, cổ xúy, chắp cánh
- ободря́тьĐộng từ · Cổ vũ, khích lệ, động viên
- поощри́тьĐộng từ · Cổ vũ, khích lệ, động viên
- боле́тьĐộng từ · Cổ vũ
- аплоди́роватьĐộng từ · Cổ vũ
- воодушеви́тьĐộng từ · Cổ vũ, khích lệ, động viên
- воодушевля́тьĐộng từ · Cổ vũ, khích lệ, động viên
- вдохновля́тьĐộng từ · Động viên, cổ vũ, cổ lệ, khuyến khích, khích lệ
- одушевля́тьĐộng từ · Khích lệ, khuyến khích, cổ vũ, cổ lệ, động viên, làm phấn khởi
- вдохнови́тельDanh từ · Người cổ vũ, người động viên
- боле́льщикDanh từ · Người hâm mộ, người cổ vũ
Câu hỏi thường gặp
Cổ vũ tiếng Nga là gì?
"cổ vũ" trong tiếng Nga là поощря́ть (động từ).