Chín tiếng Nga là gì?
"chín" trong tiếng Nga là де́вять (số từ), спе́лый (tính từ), зре́лый (tính từ).
де́вять Số từ
dévjatʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chín.
- Раз, два, три, четыре, пять, шесть, семь, восемь, девять, десять. Một, hai, ba, bốn, năm, sáu, bảy, tám, chín, mười.
- Некоторым людям нужно девять или десять часов сна. Một số người cần phải ngủ chín đến mười tiếng đồng hồ.
спе́лый Tính từ
spélyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chín, chín muồi.
- Яблоко ещё не спелое. Trái táo vẫn chưa chín.
зре́лый Tính từ
zrélyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chín, chín muồi.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "chín" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- де́вятероSố từ · Chín
- дозрева́тьĐộng từ · Chín
- зре́лостьDanh từ · [sự, độ] chín, chín muồi
- зретьĐộng từ · Chín
- назрева́тьĐộng từ · Chín, mưng mủ
- провариватьсяĐộng từ · Chín, chín nhừ
- пропекатьсяĐộng từ · Chín
- спе́лостьDanh từ · [Sự, độ] chín
- девя́ткаDanh từ · [con] chín
- дозрева́ниеDanh từ · Sự chín
- созрева́ниеDanh từ · Sự chín, chín muồi
Câu hỏi thường gặp
Chín tiếng Nga là gì?
"chín" trong tiếng Nga là де́вять (số từ), спе́лый (tính từ), зре́лый (tính từ).