Chăm chỉ tiếng Nga là gì?
"chăm chỉ" trong tiếng Nga là приле́жный (tính từ).
приле́жный Tính từ
priléžnyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cần mẫn, chăm chỉ, chuyên cần, mẫn cán, siêng năng.
Xem đầy đủ từ "приле́жный": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "chăm chỉ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- стара́ниеDanh từ · [sự] chăm chỉ, cần mẫn, chuyên cần
- прилежа́ниеDanh từ · Sự cần mẫn, chăm chỉ, chuyên cần, mẫn cán, siêng năng
- работя́щийTính từ · Chăm chỉ
- стара́тельныйTính từ · Siêng năng, chăm chỉ
- исполни́тельныйTính từ · Đắc lực, cố gắng, chăm chỉ, cần mẫn
- трудолюби́выйTính từ · Chăm chỉ
- работоспосо́бныйTính từ · Cần cù, chăm chỉ, siêng năng, cần mẫn, ham làm
- штуди́роватьĐộng từ · Nghiên cứu kỹ lưỡng, miệt mài học tập, chăm chỉ, nghiền
- забо́тливыйTính từ · Chịu khó, cần mẫn, chăm chỉ, siêng năng, cẩn thận
- испра́вныйTính từ · Đắc lực, cố gắng, cần cù, chăm chỉ, cần mẫn
Câu hỏi thường gặp
Chăm chỉ tiếng Nga là gì?
"chăm chỉ" trong tiếng Nga là приле́жный (tính từ).