Cho vay tiếng Nga là gì?
"cho vay" trong tiếng Nga là креди́тный (tính từ).
креди́тный Tính từ
kredítnyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thuộc về tín dụng, cho vay; kinh phí, ngân sách ((giống trung) креди́т).
Xem đầy đủ từ "креди́тный": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "cho vay" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- кредитова́тьĐộng từ · Cho... vay, cho... mượn
- ода́лживатьĐộng từ · Cho mượn, cho vay
- одолжа́тьĐộng từ · Cho mượn, cho vay
- ссуди́тьĐộng từ · Cho mượn, cho vay
- ссужа́тьĐộng từ · Cho mượn, cho vay
- заня́тьĐộng từ · Cho mượn, cho vay
- одолжи́тьĐộng từ · Cho mượn, cho vay
- ссу́даDanh từ · Sự cho vay, cho mượn; (деньги) tiền cho vay, tiền cho mượn
- заимода́вецDanh từ · Chủ nợ, người cho vay
- кредито́рDanh từ · Chủ nợ, trái chủ, người cho vay
Câu hỏi thường gặp
Cho vay tiếng Nga là gì?
"cho vay" trong tiếng Nga là креди́тный (tính từ).