TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Dạy dỗ tiếng Nga là gì?

"dạy dỗ" trong tiếng Nga là образова́ние (danh từ), воспита́ние (danh từ), воспи́тывать (động từ).

образова́ние Danh từ

obrazovánije giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Giáo dục, dạy dỗ, giáo dưỡng.

Xem đầy đủ từ "образова́ние": trọng âm, biến cách, cách chia →

воспита́ние Danh từ

vospitánije giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sự nuôi dạy, dạy dỗ, dạy bảo, giáo dục, giáo dưỡng; bồi dưỡng; đào tạo ((giống trung) воспи́тывать).

  • воспита́ние дете́й [sự] nuôi dưỡng con cái, dạy dỗ trẻ con, giáo dục thiếu nhi
  • коммунисти́ческое воспита́ние молодёжи [sự] giáo dục cộng sản chủ nghĩa cho thanh niên, giáo dục thanh niên trên tinh thần cộng sản chủ nghĩa

Xem đầy đủ từ "воспита́ние": trọng âm, biến cách, cách chia →

воспи́тывать Động từ

vospítyvatʹ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nuôi dạy, dạy dỗ, dạy bảo, giáo dục, giáo dưỡng.

Xem đầy đủ từ "воспи́тывать": trọng âm, biến cách, cách chia →

учи́ть Động từ

učítʹ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Dạy, dạy học, dạy bảo, dạy dỗ.

  • учи́ть уму́-ра́зуму dạy bảo điều hơn lẽ thiệt, dạy khôn dạy khéo

Xem đầy đủ từ "учи́ть": trọng âm, biến cách, cách chia →

обуче́ние Danh từ

obučénije giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Giáo dục, dạy dỗ, giáo dưỡng.

Xem đầy đủ từ "обуче́ние": trọng âm, biến cách, cách chia →

обуча́ть Động từ

obučátʹ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Dạy, dạy học, dạy bảo, dạy dỗ.

Xem đầy đủ từ "обуча́ть": trọng âm, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "dạy dỗ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Dạy dỗ tiếng Nga là gì?

"dạy dỗ" trong tiếng Nga là образова́ние (danh từ), воспита́ние (danh từ), воспи́тывать (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.