Dạy dỗ tiếng Nga là gì?
"dạy dỗ" trong tiếng Nga là образова́ние (danh từ), воспита́ние (danh từ), воспи́тывать (động từ).
образова́ние Danh từ
obrazovánije giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giáo dục, dạy dỗ, giáo dưỡng.
Xem đầy đủ từ "образова́ние": trọng âm, biến cách, cách chia →
воспита́ние Danh từ
vospitánije giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự nuôi dạy, dạy dỗ, dạy bảo, giáo dục, giáo dưỡng; bồi dưỡng; đào tạo ((giống trung) воспи́тывать).
- воспита́ние дете́й [sự] nuôi dưỡng con cái, dạy dỗ trẻ con, giáo dục thiếu nhi
- коммунисти́ческое воспита́ние молодёжи [sự] giáo dục cộng sản chủ nghĩa cho thanh niên, giáo dục thanh niên trên tinh thần cộng sản chủ nghĩa
Xem đầy đủ từ "воспита́ние": trọng âm, biến cách, cách chia →
воспи́тывать Động từ
vospítyvatʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nuôi dạy, dạy dỗ, dạy bảo, giáo dục, giáo dưỡng.
Xem đầy đủ từ "воспи́тывать": trọng âm, biến cách, cách chia →
учи́ть Động từ
učítʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dạy, dạy học, dạy bảo, dạy dỗ.
- учи́ть уму́-ра́зуму dạy bảo điều hơn lẽ thiệt, dạy khôn dạy khéo
обуче́ние Danh từ
obučénije giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giáo dục, dạy dỗ, giáo dưỡng.
обуча́ть Động từ
obučátʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dạy, dạy học, dạy bảo, dạy dỗ.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "dạy dỗ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- взра́щиватьĐộng từ · Nuôi nấng, dạy dỗ
- научи́тьĐộng từ · Dạy, dạy học, dạy bảo, dạy dỗ
- преподава́тьĐộng từ · Dạy, dạy học, dạy bảo, dạy dỗ
- просвеще́ниеDanh từ · Giáo dục, dạy dỗ, giáo dưỡng
- обучи́тьĐộng từ · Dạy, dạy học, dạy bảo, dạy dỗ
- вска́рмливатьĐộng từ · Nuôi dạy, giáo dưỡng, giáo dục, dạy dỗ, dạy bảo
Câu hỏi thường gặp
Dạy dỗ tiếng Nga là gì?
"dạy dỗ" trong tiếng Nga là образова́ние (danh từ), воспита́ние (danh từ), воспи́тывать (động từ).