Dốc tiếng Nga là gì?
"dốc" trong tiếng Nga là круто́й (tính từ).
круто́й Tính từ
krutój giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dốc.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "dốc" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- косого́рDanh từ · Dốc, sườn núi, sườn đối
- крутизна́Danh từ · [độ] dốc
- отко́сDanh từ · Dốc, độ dốc, độ nghiêng, sườn dốc, mái dốc, ta-luy
- укло́нDanh từ · Dốc, triền, [độ] dốc, nghiêng
- склонDanh từ · Sườn, dốc
- скосDanh từ · Sườn, dốc, mặt, dốc, mắt nghiêng
- съездDanh từ · Dốc, triền, sườn
- накло́нDanh từ · [độ] dốc, nghiêng, dốc nghiêng
- накло́нныйTính từ · Nghiêng, xiên, dốc
- спускDanh từ · Dốc, triền, sườn
Câu hỏi thường gặp
Dốc tiếng Nga là gì?
"dốc" trong tiếng Nga là круто́й (tính từ).