Dự định tiếng Nga là gì?
"dự định" trong tiếng Nga là наме́рение (danh từ), зате́я (danh từ).
наме́рение Danh từ
namérenije giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ý định, dự định, chủ định, ý đồ, dụng ý.
- с наме́рением cố ý, chủ tâm, cố tâm, dụng ý
- без наме́рения không cố ý, không chủ tâm, không cố tâm, vô tình
Xem đầy đủ từ "наме́рение": trọng âm, biến cách, cách chia →
зате́я Danh từ
zatéja giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dự định, ý định, ý đồ, trù định.
- пуста́я зате́я dự định vớ vẩn
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "dự định" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- за́мыселDanh từ · Ý định, dự định, ý đồ, chủ định, ý đồ, chủ định
- замышля́тьĐộng từ · Dự định, dự tính, trù tính; (что-л. плохое) rắp tâm, âm mưu, mưu toan, bày mưu lập kế
- предреша́тьĐộng từ · Dự định, dự kiến, ước định, định trước
- предусма́триватьĐộng từ · Dự định, dự kiến, lường trước, tính toán trước, nhìn thấy trước
- вознаме́риватьсяĐộng từ · Định tâm, dự định, định bụng, rắp tâm, có ý định, có chủ định, định
- заду́мыватьĐộng từ · Định, dự định, có ý định
- намерева́тьсяĐộng từ · Định, dự định, định bụng, định tâm, có ý định, chủ tâm; (сделать что-л. плохое) rắp tâm, lập tâm
- прое́ктDanh từ · Dự định, ý định
- рассчи́тыватьĐộng từ · Dự tính, trù tính, dự định, tính trước, đinh sẵn
- зага́дыватьĐộng từ · Dự định, trù tính, định bụng
- у́мыселDanh từ · Ý đồ, ý định, dự định
Câu hỏi thường gặp
Dự định tiếng Nga là gì?
"dự định" trong tiếng Nga là наме́рение (danh từ), зате́я (danh từ).