TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Du lịch tiếng Nga là gì?

"du lịch" trong tiếng Nga là пое́здка (danh từ), путеше́ствовать (động từ), тури́ст (danh từ).

пое́здка Danh từ

pojézdka giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Du lịch, lữ hành.

  • Поездка на Гавайи стоит около 200 долларов. Một chuyến du lịch đến Hawaii có giá khoảng 200 Đô-la.

Xem đầy đủ từ "пое́здка": trọng âm, biến cách, cách chia →

путеше́ствовать Động từ

putešéstvovatʹ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Du lịch.

  • Она боялась путешествовать одна. Cô ấy sợ đi du lịch một mình.
  • Мой брат достаточно взрослый, чтобы путешествовать одному. Anh của tôi đủ lớn để đi du lịch một mình.

Xem đầy đủ từ "путеше́ствовать": trọng âm, biến cách, cách chia →

тури́ст Danh từ

turíst giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Người du lịch, khách du lịch, du khách; (спорсмен) vận động viên du lịch, nhà thể thao du lịch.

  • Иностранные туристы во Вьетнаме боятся переходить улицу. Khách du lịch nước ngoài sợ đi qua đường ở Việt Nam.

Xem đầy đủ từ "тури́ст": trọng âm, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "du lịch" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Du lịch tiếng Nga là gì?

"du lịch" trong tiếng Nga là пое́здка (danh từ), путеше́ствовать (động từ), тури́ст (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.