Gậy tiếng Nga là gì?
"gậy" trong tiếng Nga là па́лка (danh từ), кол (danh từ), клюка́ (danh từ).
па́лка Danh từ
pálka giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Gậy.
- Дедова палка бьёт деда по спине. Gậy ông đập lưng ông.
- вставля́ть кому́-л. па́лки в колёса thọc (chọc) gậy bánh xe ai
кол Danh từ
kol giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cái cọc, gậy.
- вбива́ть кол đóng cọc
клюка́ Danh từ
kljuká giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cái gậy chống, gậy.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "gậy" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- тро́сточкаDanh từ · Cái can, gậy, gậy chống, ba-toong
- дуби́наDanh từ · Dùi cui, gậy tày, gậy
- па́лицаDanh từ · Dùi cui, gậy tày, gậy
- сте́рженьDanh từ · Que, cần, gậy
- шта́нгаDanh từ · Que, cần, gậy
- тростьDanh từ · Ba toong, gậy chống, gậy
- прутDanh từ · Que, cần, gậy
- жезлDanh từ · Cái gậy, trượng, batoong
- по́сохDanh từ · Cái gậy; (впоскопский) [chiếc] trượng giám mục; (у буддийских монахов) [chiếc] thiền trượng
Câu hỏi thường gặp
Gậy tiếng Nga là gì?
"gậy" trong tiếng Nga là па́лка (danh từ), кол (danh từ), клюка́ (danh từ).