Giấu tiếng Nga là gì?
"giấu" trong tiếng Nga là скрыва́ть (động từ), пря́тать (động từ), спря́тать (động từ).
скрыва́ть Động từ
skryvátʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giấu, che giấu, giấu diếm, đậy điệm, che đậy, ỉm... đi.
- Думаю, Том что-то скрывает. Tôi nghĩ Tom đang giấu cái gì đó.
- скрыва́ть следы́ преступле́ния che giấu(giấu diếm, che đậy) dấu vết phạm tội
пря́тать Động từ
prjátatʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giấu, giấu... đi, giấu giếm, che giấu, giấu kín.
- пря́тать ключи́ giấu chìa khóa
- пря́тать улы́бку giấu nụ cười
спря́тать Động từ
sprjátatʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giấu, che giấu, che đậy, giấu giếm.
- Мы её спрячем. Chúng tôi sẽ giấu nó.
- Мы его спрячем. Chúng tôi sẽ giấu nó.
скрыть Động từ
skrytʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giấu.
- Любовь, дым и кашель трудно скрыть. Tình yêu, khói và cơn ho là những thứ khó giấu.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "giấu" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Giấu tiếng Nga là gì?
"giấu" trong tiếng Nga là скрыва́ть (động từ), пря́тать (động từ), спря́тать (động từ).