Giết tiếng Nga là gì?
"giết" trong tiếng Nga là уби́ть (động từ), убива́ть (động từ).
уби́ть Động từ
ubítʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giết.
- Вы хотите убить Тома? Bạn có muốn giết chết Tom không?
- Я хочу кого-нибудь убить. Tao muốn giết người.
убива́ть Động từ
ubivátʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giết chết, giết, giết hại, sát hại, hạ sát, diệt, khử; thịt ((khẩu ngữ)); (о массовых убиствах) tàn sát, làm cỏ.
- Ежегодно десятки тысяч слонов убивают ради их бивней. Hàng chục ngàn con voi bị giết mỗi năm để lấy ngà.
- Убивает не оружие. Убивают люди. Súng không giết người. Người giết người.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "giết" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- губи́тьĐộng từ · Giết, hủy diệt, tiêu diệt, giết chết
- ухлопыватьĐộng từ · Giết, diệt, thịt, làm cỏ
- поби́тьĐộng từ · Tàn sát, giết bại, giết [hết], giết [nhiều]
- присту́кнутьĐộng từ · (thông tục) giết, đám chết, bắn chết
- усыпля́тьĐộng từ · Đánh thuốc độc, giết
- истребля́тьĐộng từ · Tiêu diệt, hủy diệt, diệt trừ, giết, giết tróc, giết hại, bắn giết, diệt
- кроши́тьĐộng từ · Tiêu diệt, giết
- поколотьĐộng từ · Đâm chết, giết chết, giết
- умерщвля́тьĐộng từ · Giết chết, sát hại, giết hại, giết; переч. trừ khử, trừ diệt, tiêu trừ, trừ, khử
- задира́тьĐộng từ · Xé tan, xé xác, giết
- ки́ллерDanh từ · Kẻ giết người, người giết
Câu hỏi thường gặp
Giết tiếng Nga là gì?
"giết" trong tiếng Nga là уби́ть (động từ), убива́ть (động từ).