Hư tiếng Nga là gì?
"hư" trong tiếng Nga là испо́рченный (tính từ), по́ртиться (động từ).
испо́рченный Tính từ
ispórčennyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hư, hỏng, hư hỏng; (о продуктах (cũng)) thiu, ôi, ươn; (о зубе) sâu, bị sâu ăn.
- Некоторые из этих яблок испорченные. Một vài quả táo torng đống này bị hư.
- испорченный замо́к khóa hỏng
Xem đầy đủ từ "испо́рченный": trọng âm, biến cách, cách chia →
по́ртиться Động từ
pórtitʹsja giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: [bị] hỏng, hư, hư hỏng.
- В жару еда быстро портится. Thực phẩm nhanh hư khi trời nóng.
Xem đầy đủ từ "по́ртиться": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "hư" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- искове́рканныйTính từ · Hư, hỏng, méo, méo mó
- нереа́льныйTính từ · Hư, không có thực, không thực tại, không thực tế; (фантастический) hư ảo, hoang đường
- фикти́вныйTính từ · Hư ảo, hư, [có tính chất] hư cấu, hư tạo; (поддельный) giả mạo, giả tạo, giả, ngụy
- нехоро́шийTính từ · Không tốt, xấu, tệ, hư, hỏng, hư hỏng
- озорно́йTính từ · Hư
- искале́ченныйTính từ · Hư, hỏng; (nghĩa bóng) (нравственно) hư hỏng, hư thân
- непослу́шныйTính từ · Hư
- шаловли́выйTính từ · Hư
- ду́тыйTính từ · Hư, giả mạo
- по́рчаDanh từ · [sự] hỏng, hư, hư hỏng
- развра́тDanh từ · Thói hư, tật xấu
Câu hỏi thường gặp
Hư tiếng Nga là gì?
"hư" trong tiếng Nga là испо́рченный (tính từ), по́ртиться (động từ).