Học tiếng Nga là gì?
"học" trong tiếng Nga là учи́ться (động từ), изуча́ть (động từ), уче́бный (tính từ).
учи́ться Động từ
učítʹsja giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Học, tập, học tập.
- Я хотел бы учиться в Париже. tôi thích học ở pháp
- Ты должен учиться на своих ошибках. Bạn cần phải học hỏi từ sai lầm của bản thân.
изуча́ть Động từ
izučátʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Học, học tập; (овладение) [sự] nắm vững, tinh thông.
- Она приехала в Японию изучать японский язык. Cô ấy đến Nhật để học Nhật ngữ.
- Когда вы начали изучать французский? Bạn bắt đầu học tiếng Pháp từ khi nào?
уче́бный Tính từ
učébnyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thuộc về học tập, giáo dục, học.
- Учебный год закончился. Năm học đã kết thúc.
- Завтра первый учебный день. Ngày mai là ngày đầu tiên đi học.
учи́ть Động từ
učítʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Học.
- Не люблю учить неправильные глаголы. Tôi không thích học các động từ bất quy tắc.
- Как, по-твоему, вернее всего учить английский? Bạn nghĩ cách tốt nhất để học tiếng Anh là gì?
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "học" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- выу́чиватьĐộng từ · Học [thuộc], thuộc
- -ло́гияHậu tố · Học
- проучи́тьсяĐộng từ · Học, theo học
- изучи́тьĐộng từ · Học
- учёбаDanh từ · [Sự, việc] học tập, học hành, học
- проучи́тьĐộng từ · Học
- академи́ческийTính từ · [thuộc về] học
- обуча́тьсяĐộng từ · Học
- специализи́роватьсяĐộng từ · Học nghề [chuyên môn], chuyên môn, học
Câu hỏi thường gặp
Học tiếng Nga là gì?
"học" trong tiếng Nga là учи́ться (động từ), изуча́ть (động từ), уче́бный (tính từ).